萬古長春

wàn gǔ cháng chūn vạn cổ trường xuân

Hán Việt: vạn cổ trường xuân · Pinyin: wàn gǔ cháng chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (cổ) + (trường) + (xuân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 千秋萬代,永遠青翠。比喻精神或友誼長存不消退。元.無名氏《謝金吾》第四折:「論功增封食邑,共皇家萬古長春。」也作「萬古長青」。