萬夫不當

wàn fū bù dāng vạn phu bất đương

Hán Việt: vạn phu bất đương · Pinyin: wàn fū bù dāng

Tổng quan

nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ) | nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ

Cấu tạo: (vạn) + (phu) + (bất) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ) | nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人不能抵禦。形容非常勇健。元.無名氏《連環計》第二折:「老夫想來他權勢重大,況兼呂布有萬夫不當之勇。」清.孔尚任《桃花扇》第一三齣:「俺左良玉立功邊塞,萬夫不當,也是天下一個好健兒。」也作「萬夫莫當」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. unbeatable by even 10,000 men (idiom)|fig. extremely brave and strong
  • Cihui 萬夫不當 ànfūbùdāng f.e. very brave