萬家燈火

wàn jiā dēng huǒ vạn gia đăng hỏa

Hán Việt: vạn gia đăng hỏa · Pinyin: wàn jiā dēng huǒ

Tổng quan

(thành phố, v.v.) rực rỡ ánh đèn

Cấu tạo: (vạn) + (gia) + (đăng) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành phố, v.v.) rực rỡ ánh đèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容繁榮市鎮的夜景。宋.王安石〈上元戲呈貢父〉詩:「車馬紛紛白晝同,萬家燈火暖春風。」《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「望見香港萬家燈火,一層高似一層,竟成了個燈山,倒也是一個奇景。」也作「燈火萬家」。

Eng

  • CC-CEDICT (of a city etc) ablaze with lights
  • Cihui 萬家燈火 àn jiā dēnghuǒ n. myriad twinkling lights