萬家生佛

wàn jiā shēng fó vạn gia sanh phật

Hán Việt: vạn gia sanh phật · Pinyin: wàn jiā shēng fó

Tổng quan

vạn gia sinh phật

Cấu tạo: (vạn) + (gia) + (sanh) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạn gia sinh phật
  • Cihui VẠN GIA SINH PHẬT Thành ngữ. Phật sống của muôn nhà. Chỉ cho vị quan có đức độ, có lòng nhân ái. Theo điển tích: Đời Tống Triết Tông, lúc Thái hậu Cao Thị Tuyên Nhân nhiếp chính, dùng Tư Mã Quang làm Tể tướng. Trong tám tháng cầm quyền, ông bãi bỏ tân pháp của Vương An Thạch, cải…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時善良的官吏,萬家皆以香火祭祀,祝其早升佛土。形容一個人恩澤廣被,為眾人的活菩薩。《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「司馬溫公,真是萬家生佛。」也作「生佛萬家」。

Eng

  • Cihui 萬家生佛 ànjiāshēngfó f.e. benefactor to all