萬戶千門

wàn hù qiān mén vạn hộ thiên môn

Hán Việt: vạn hộ thiên môn · Pinyin: wàn hù qiān mén

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (hộ) + (thiên) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容住戶眾多且稠密。《西遊記》第三回:「果然那廂有座城池,六街三市,萬戶千門,來來往往,人都在光天化日之下。」也作「千門萬戶」。