萬死不辭
vạn tử bất từ
Hán Việt: vạn tử bất từ · Pinyin: wàn sǐ bù cí
Tổng quan
Muôn chết không từ (thành ngữ) | sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui Muôn chết không từ (thành ngữ) | sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強烈表示願意拚死效勞。《三國演義》第八回:「倘有用妾之處,萬死不辭!」
Eng
- CC-CEDICT ten thousand deaths will not prevent me (idiom); ready to risk life and limb to help out
- Cihui 萬死不辭 ànsǐbùcí f.e. willing to risk any danger to help | Tā duì nǚpéngyou de yāoqiú ∼. He's willing to risk any danger to satisfy his girl friend's requests.