萬水千山
vạn thủy thiên san
Hán Việt: vạn thủy thiên san · Pinyin: wàn shuǐ qiān shān
Tổng quan
Muôn ngàn non nước (thành ngữ) | những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài | một con đường dài và khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui Muôn ngàn non nước (thành ngữ) | những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài | một con đường dài và khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山河眾多而交錯。形容路途遙遠險阻。唐.賈島〈送耿處士〉詩:「萬水千山路,孤舟幾月程。」《西遊記》第四○回:「你在東勝神洲,他這裡是西牛賀洲,路程遙遠,隔著萬水千山。」也作「千山萬水」。
Eng
- CC-CEDICT ten thousand crags and torrents (idiom); the trials and tribulations of a long journey|a long and difficult road
- Cihui 萬水千山 ànshuǐqiānshān f.e. long and arduous journey