萬物之靈

wàn wù zhī líng vạn vật chi linh

Hán Việt: vạn vật chi linh · Pinyin: wàn wù zhī líng

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (vật) + (chi) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類。因人是萬物之中最有靈性,最聰明的。《書經.泰誓上》:「惟天地萬物父母,惟人萬物之靈。」

Eng

  • Cihui 萬物之靈 ànwùzhīlíng n. man, the wisest of all creatures