萬箭攢心

wàn jiàn cuán xīn vạn tiến toàn tâm

Hán Việt: vạn tiến toàn tâm · Pinyin: wàn jiàn cuán xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (tiến) + (toàn) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像一萬枝箭穿透心中。形容極端的痛苦。《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「眼盻盻看著他人去了,自己不能奮飛,萬箭攢心,不覺淚如雨下。」《野叟曝言》第七回:「再聽到哥子末後一段說話,真如萬箭攢心。」也作「萬箭穿心」。

Eng

  • Cihui 萬箭攢心 ànjiàncuánxīn f.e. One's heart ached as if pierced by ten thousand arrows.