萬箭穿心
vạn tiến xuyên tâm
Hán Việt: vạn tiến xuyên tâm · Pinyin: wàn jiàn chuān xīn
Tổng quan
nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: đau khổ tột cùng | nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề | xé xác ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: đau khổ tột cùng | nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề | xé xác ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像一萬枝箭穿透心中。形容極端的痛苦。也作「萬箭攢心」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to have one's heart pierced by thousands of arrows (idiom)|fig. overcome with sorrow|fig. to lambaste; to rip sb to shreds
- Cihui 萬箭穿心 ànjiànchuānxīn f.e. very greatly distressed