萬籟無聲
vạn lại vô thanh
Hán Việt: vạn lại vô thanh · Pinyin: wàn lài wú shēng
Tổng quan
không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ) | im lặng như tờ
Nghĩa
Việt
- Cihui không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ) | im lặng như tờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 萬物無聲,一片寂靜。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「俺這裡春光元不到,人跡罕曾經,萬籟無聲。」《西遊記》第二五回:「此時萬籟無聲,冰輪明顯,正好走了去罷。」也作「萬籟俱寂」。
Eng
- CC-CEDICT see 萬籟俱寂|万籁俱寂[wan4 lai4 ju4 ji4]
- Cihui 萬籟無聲 ànlàiwúshēng f.e. Silence reigns supreme.