萬象更新

wàn xiàng gēng xīn vạn tượng canh tân

Hán Việt: vạn tượng canh tân · Pinyin: wàn xiàng gēng xīn

Tổng quan

(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Cấu tạo: (vạn) + (tượng) + (canh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切景象都換了新貌。如:「一元復始,萬象更新。」

Eng

  • CC-CEDICT (in the spring) nature takes on a new look (idiom)
  • Cihui 萬象更新 ànxiànggēngxīn f.e. everything is fresh again