萬貫家財

wàn guàn jiā cái vạn quán gia tài

Hán Việt: vạn quán gia tài · Pinyin: wàn guàn jiā cái

Tổng quan

tài sản kếch xù

Cấu tạo: (vạn) + (quán) + (gia) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản kếch xù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容家資富有。《金瓶梅》第一回:「這張大戶家有萬貫家財,百間房產,年約六旬之上,身邊寸男尺女皆無。」《老殘遊記》第一三回:「俗說『萬貫家財』,一萬貫家財就算財主,他有三萬貫錢,不算個大財主嗎?」也作「萬貫家私」。

Eng

  • CC-CEDICT vast wealth
  • Cihui 萬貫家財 ànguàn jiācái n. great wealth