萬里長城

wàn lǐ cháng chéng vạn lí trường thành

Hán Việt: vạn lí trường thành · Pinyin: wàn lǐ cháng chéng

Tổng quan

Vạn Lý Trường Thành

Cấu tạo: (vạn) + (lí) + (trường) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vạn Lý Trường Thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國古代偉大的工程之一。始建於春秋戰國(西元前770~476),今存者為明代所修建。西起甘肅嘉峪關,東到遼寧丹東鴨綠江畔的虎山口,橫亙甘肅、寧夏、陝西、山西、蒙古、河北、遼寧等地。沿線險要或交通要衝都設有關口,如山海關、居庸關、娘子關等。簡稱為「長城」。 2.比喻國家的棟梁。《南史.卷一五.檀道濟傳》:「道濟見收,憤怒氣盛,目光如炬,俄爾間引飲一斛,乃脫幘投地曰:『乃壞汝萬里長城!』」明.陳忱《水滸後傳》第一二回:「吞珪既喪,壞了萬里長城,國中精銳已盡,如何是好?」也稱為「長城」。

Eng

  • CC-CEDICT the Great Wall
  • Cihui 萬里長城 ànlǐ Chángchéng p.w. Great Wall