萬金之軀

vạn kim chi khu

Hán Việt: vạn kim chi khu

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (kim) + (chi) + (khu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為尊貴的人。《三國演義》第二九回:「今何因一時之忿,自輕萬金之軀。」《紅樓夢》第七一回:「咱們奶奶萬金之軀,勞乏了幾日,黃湯辣水沒吃,咱們哄他歡喜一會還不得一半兒。」

Eng

  • Cihui 萬金之軀 ànjīnzhīqū n. one's priceless self