萬馬千軍

wàn mǎ qiān jūn vạn mã thiên quân

Hán Việt: vạn mã thiên quân · Pinyin: wàn mǎ qiān jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (mã) + (thiên) + (quân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵馬眾多。比喻戰爭激烈或聲勢浩大。《孤本元明雜劇.千里獨行.第四折》:「他恰才萬馬千軍擺下戰場,則見他忙把門旗放,顯出那棄印封金有智量。」也作「千兵萬馬」、「千軍萬馬」。