萬馬奔騰
vạn mã bôn đằng
Hán Việt: vạn mã bôn đằng · Pinyin: wàn mǎ bēn téng
Tổng quan
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢浩大。《初刻拍案驚奇》卷二二:「空中如萬馬奔騰,樹杪似千軍擁沓。」
Eng
- CC-CEDICT lit. (like) ten thousand horses galloping (idiom)|fig. going full steam ahead
- Cihui 萬馬奔騰 wànmǎbēnténg f.e. go full-steam ahead