萬馬齊喑

wàn mǎ qí yīn vạn mã tề âm

Hán Việt: vạn mã tề âm · Pinyin: wàn mǎ qí yīn

Tổng quan

hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ) | không ai dám lên tiếng | bầu không khí đàn áp chính trị

Cấu tạo: (vạn) + (mã) + (tề) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ) | không ai dám lên tiếng | bầu không khí đàn áp chính trị

Eng

  • CC-CEDICT thousands of horses, all mute (idiom); no-one dares to speak out|an atmosphere of political oppression
  • Cihui 萬馬齊喑 ànmǎqíyīn id. people are muzzled