萱花椿樹

xuān huā chūn shù huyên hoa xuân thụ

Hán Việt: huyên hoa xuân thụ · Pinyin: xuān huā chūn shù

Tổng quan

Cấu tạo: (huyên) + (hoa) + 椿 (xuân) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萱花,忘憂草所開的花,後借指母親。語本《詩經.衛風.伯兮》:「焉得諼草,言樹之背?」椿樹,長壽之木,後借指父親。語本《莊子.逍遙遊》:「上古有大椿者,以八千歲為春,八千歲為秋。」萱花椿樹喻指雙親。明.湯顯祖《牡丹亭》第三齣:「祝萱花椿樹,雖則是見這蟠桃熟。」