落地生根

luò dì shēng gēn lạc địa sanh căn

Hán Việt: lạc địa sanh căn · Pinyin: luò dì shēng gēn

Tổng quan

cây không khí (Bryophyllum pinnatum) | bén rễ

Cấu tạo: (lạc) + (địa) + (sanh) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây không khí (Bryophyllum pinnatum) | bén rễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻遷移他鄉長期定居的情形。如:「這個村子民風淳樸,他正打算在此住下,落地生根。」 2.植物名。景天科落地生根屬,多年生草本。葉厚而富含水分,莖、葉落地即能生根長大。早春開淡紅色花,花冠圓筒形,下垂,裂片四枚。果為蓇葖果。原產於熱帶和亞熱帶地區。莖葉可用來入藥,有消腫退熱之效。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻长期安家落户或切切实实、一心一意地做好所从事的工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻长期安家落户。 2.比喻切切实实﹑一心一意地做好所从事的工作。

Eng

  • CC-CEDICT air plant (Bryophyllum pinnatum)|to put down roots
  • Cihui 落地生根 uòdì shēnggēn n. <bot.> air plant; life plant ◆f.e. have one's abode wherever one goes