落月屋梁

luò yuè wū liáng lạc nguyệt ốc lương

Hán Việt: lạc nguyệt ốc lương · Pinyin: luò yuè wū liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (nguyệt) + (ốc) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本.唐.杜甫〈夢李白〉詩二首之一:「落月滿屋梁,猶疑照顏色。」表示對故友深切的思念。清.黃宗羲〈寄周子潔〉詩:「落月屋梁長入夢,未知何日遂征帆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对朋友的怀念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜甫《梦李白》诗之二"落月满屋梁,犹疑照颜色。"后因以"落月屋梁"表示对故人的怀念。

Eng

  • Cihui 落月屋梁 uòyuèwūliáng id. thinking of a friend