落汤螃蟹
lạc thang bàng giải
Hán Việt: lạc thang bàng giải · Pinyin: luò tāng páng xiè
Tổng quan
LẠC THANG BÀNG GIẢI Con cua bị bỏ trong nồi nước sôi. Chỉ cho cái chết đã xộc đến rồi. NĐHN q.15 ghi: 莫一自落湯螃蟹,手踋曼亂 Đừng như con cua trong nồi nước sôi ngoe càng quơ quào loạn xị
汤:热水。如同落在热水里的螃蟹一般。形容手忙脚乱的狼狈样子。
比喻手忙腳亂,情態狼狽。《景德傳燈錄.卷一九.韶州雲門文偃禪師》:「莫一似落湯螃蟹,手腳忙亂。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 落湯螃蟹 uòtāngpángxiè id. at a loss as to what to do
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汤:热水。如同落在热水里的螃蟹一般。形容手忙脚乱的狼狈样子。
Eng
- Cihui 落湯螃蟹 uòtāngpángxiè id. at a loss as to what to do
other
- Nguồn khác Chỉ cho cái chết đã xộc đến rồi
- Nguồn khác NĐHN q
- Nguồn khác 15 ghi: 莫一自落湯螃蟹,手踋曼亂 Đừng như con cua trong nồi nước sôi ngoe càng quơ quào loạn xị