落湯螃蟹

luò tāng páng xiè lạc thang bàng giải

Hán Việt: lạc thang bàng giải · Pinyin: luò tāng páng xiè

Tổng quan

lạc thang bàng giải (雜語)公案名。五燈會元曰:「雲門偃曰:忽一日眼光落地,莫似落湯螃蟹。,手忙腳亂。」☸

Cấu tạo: (lạc) + (thang) + (bàng) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc thang bàng giải (雜語)公案名。五燈會元曰:「雲門偃曰:忽一日眼光落地,莫似落湯螃蟹。,手忙腳亂。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻手忙腳亂,情態狼狽。《景德傳燈錄.卷一九.韶州雲門文偃禪師》:「莫一似落湯螃蟹,手腳忙亂。」

Eng

  • Cihui 落湯螃蟹 uòtāngpángxiè id. at a loss as to what to do