落空

là kòng lạc không

Hán Việt: lạc không · Pinyin: là kòng

Tổng quan

bỏ sót | sao nhãng (làm việc gì) | bỏ lỡ cơ hội | để tuột mất cơ hội | không đạt được gì | không có kết quả | thất bại | không thành công | không đi đến đâu

Cấu tạo: (lạc) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ sót | sao nhãng (làm việc gì) | bỏ lỡ cơ hội | để tuột mất cơ hội | không đạt được gì | không có kết quả | thất bại | không thành công | không đi đến đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏忽而未顧及。如:「她怎麼會忘了今天是母親的生日呢?大概是一時落空了吧!」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一無所得。如:「希望落空」。 2.空泛不實際。《景德傳燈錄.卷六.越州大珠慧海師》:「師曰:『文字等皆從智慧而生,大用現前,那得落空?』」宋.蘇軾〈次韻答元素〉:「蘧蘧未必都非夢,了了方知不落空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有着落;没有达到目的或目标。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有着落;没有达到目的或目标。

Eng

  • CC-CEDICT to omit; to neglect (to do sth)|to miss a chance; to let an opportunity slip by
  • CC-CEDICT to fail to achieve something; to be fruitless
  • CC-CEDICT to fail; to fall through; to come to nothing
  • Cihui to omit; to neglect (to do sth); to miss a chance; to let an opportunity slip by

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失落

Từ trái nghĩa

实现