失落

shī luòthất lạc

Hán Việt: thất lạc · Pinyin: shī luò

Tổng quan

thất lạc; lạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

遗失; 丢失:不慎~了一块手表; 精神上空虚或失去寄托:刚从岗位上退下来,他内心很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遺失、丟失。《紅樓夢》第五七回:「那必定是那個媽媽的當票子失落了,回來急的他們找。」《文明小史》第五回:「拿到的人既不審辦,我們失落的東西也不查考。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 失落 hīluò* v. lose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺失、丟失。《紅樓夢》第五七回:「那必定是那個媽媽的當票子失落了,回來急的他們找。」《文明小史》第五回:「拿到的人既不審辦,我們失落的東西也不查考。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗失; 丢失:不慎~了一块手表; 精神上空虚或失去寄托:刚从岗位上退下来,他内心很~。

Eng

  • Cihui to lose (sth); to drop (sth); to feel a sense of loss; frustrated; disappointment; loss

Đức

  • Handedict verlieren

other

  • Nguồn khác Mất mát rơi rụng, không tìm lại được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

落空 · 遗失

Từ trái nghĩa

得到