失落

shī luò thất lạc

Hán Việt: thất lạc · Pinyin: shī luò

Tổng quan

mất (cái gì đó) | đánh rơi | cảm giác mất mát | nản lòng | thất vọng | mất mát ất mát rơi rụng, không tìm lại được. thất lạc thất lạc ☆Mất mát rơi rụng, không tìm lại được.

Cấu tạo: (thất) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất (cái gì đó) | đánh rơi | cảm giác mất mát | nản lòng | thất vọng | mất mát ất mát rơi rụng, không tìm lại được. thất lạc thất lạc ☆Mất mát rơi rụng, không tìm lại được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺失、丟失。《紅樓夢》第五七回:「那必定是那個媽媽的當票子失落了,回來急的他們找。」《文明小史》第五回:「拿到的人既不審辦,我們失落的東西也不查考。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗失;丢失:不慎~了一块手表;精神上空虚或失去寄托:刚从岗位上退下来,他内心很~。

Eng

  • CC-CEDICT to lose (sth)|to drop (sth)|to feel a sense of loss|frustrated|disappointment|loss
  • Cihui to lose (sth); to drop (sth); to feel a sense of loss; frustrated; disappointment; loss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

落空 · 遗失

Từ trái nghĩa

得到