落第
lạc đệ
Hán Việt: lạc đệ · Pinyin: luò dì
Tổng quan
trượt kỳ thi hi hỏng. Thi rớt. lạc đệ lạc đệ ☆Thi hỏng. Thi rớt.
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt kỳ thi hi hỏng. Thi rớt. lạc đệ lạc đệ ☆Thi hỏng. Thi rớt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應試失敗,未被錄取。唐.白居易〈把酒思閒事〉詩二首之一:「乞錢羈客面,落第舉人心。」也作「下第」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举考试未被录取; 泛指未被选中或成绩不及格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举考试未被录取。 2.泛指未被选中或成绩不及格。
Eng
- CC-CEDICT to fail an exam
- Cihui to fail an exam
ja
- JMdict failure (in an examination)|failing to advance (to the next year)|falling short of the standard|not making the grade