落第

luò dìlạc đệ

Hán Việt: lạc đệ · Pinyin: luò dì

Tổng quan

thi rớt; không đậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.科举考试未被录取。 2.泛指未被选中或成绩不及格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

應試失敗,未被錄取。唐.白居易〈把酒思閒事〉詩二首之一:「乞錢羈客面,落第舉人心。」也作「下第」。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 第 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thi hỏng. Thi rớt.; hi hỏng. Thi rớt.; trượt kỳ thi; thi rớt; không đậu; không đậu
  • Biên soạn 落第 luòdì v.o. fail in an imperial examination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應試失敗,未被錄取。唐.白居易〈把酒思閒事〉詩二首之一:「乞錢羈客面,落第舉人心。」也作「下第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举考试未被录取。 2.泛指未被选中或成绩不及格。

Eng

  • JMdict failure (in an examination)
  • JMdict failing to advance (to the next year)
  • JMdict falling short of the standard
  • JMdict not making the grade
  • Cihui to fail an exam
  • Tần suất từ 落第 luòdì v.o. fail in an imperial examination

ja

  • JMdict 落第(らくだい)

other

  • Nguồn khác Thi hỏng. Thi rớt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

落选

Từ trái nghĩa

及第