落选

luò xuǎnlạc tuyển

Hán Việt: lạc tuyển · Pinyin: luò xuǎn

Tổng quan

không trúng cử; không được tuyển chọn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.未被选上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未獲錄取。如:「他無心競選,所以落選是意料中的事。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 選 (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được chọn (hoặc bầu)
  • Cihui thua cuộc bầu cử
  • Tần suất từ lạc tuyến/lạc tuyển: lạc tuyển/không trúng cử/không được tuyển chọn; không trúng cử; không được tuyển chọn
  • Biên soạn 落選 uòxuǎn* v.o. lose an election/competition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未獲錄取。如:「他無心競選,所以落選是意料中的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.未被选上。

Eng

  • JMdict failing to be elected
  • JMdict election defeat
  • JMdict losing an election
  • JMdict not being accepted (for a prize, exhibition, etc.)
  • JMdict rejection
  • Cihui to fail to be chosen (or elected); to lose an election
  • Tần suất từ 落選 uòxuǎn* v.o. lose an election/competition , Zhè ²wèi hòuxuǎnrén ∼ le. The candidate lost the election

Đức

  • Handedict Wahlniederlage

ja

  • JMdict 落選(らくせん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

落第

Từ trái nghĩa

入选 · 当选 · 录取 · 考取