落草爲寇
lạc thảo vi khấu
Hán Việt: lạc thảo vi khấu · Pinyin: luò cǎo wéi kòu
Tổng quan
lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寇:盗贼。旧指逃入山林做强盗。
- Tân Hoa Tự Điển 寇盗贼。旧指逃入山林做强盗。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to take to the woods to become an outlaw
- Cihui 落草為寇 uòcǎowéikòu f.e. become an outlaw; turn to banditry