落荒而走

luò huāng ér zǒu lạc hoang nhi tẩu

Hán Việt: lạc hoang nhi tẩu · Pinyin: luò huāng ér zǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (hoang) + (nhi) + (tẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無暇擇道,倉皇逃走。《三國演義》第三八回:「蘇飛落荒而走,正遇東吳大將潘璋,兩馬相交,戰不數合,被璋生擒過去。」《文明小史》第四回:「幸喜落荒而走,無人追趕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指离开战场,向荒野逃命。形容战败逃命。