落荒而逃

luò huāng ér táo lạc hoang nhi đào

Hán Việt: lạc hoang nhi đào · Pinyin: luò huāng ér táo

Tổng quan

chạy trốn trong thất bại | chạy biến

Cấu tạo: (lạc) + (hoang) + (nhi) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn trong thất bại | chạy biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無暇擇道,倉皇逃走。如:「搶匪一聽到警笛聲,嚇得落荒而逃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容吃了败仗慌张逃跑。

Eng

  • CC-CEDICT to flee in defeat|to bolt
  • Cihui 落荒而逃 uòhuāng'értáo f.e. take flight