落葉歸根

luò yè guī gēnlạc diệp quy căn

Hán Việt: lạc diệp quy căn · Pinyin: luò yè guī gēn

Tổng quan

QUY CĂN lá rụng về cội

新华 · Tân Hoa Đại lục

飘落的枯叶,掉在树木根部。比喻事物有一定的归宿。多指客居他乡的人,终要回到本乡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻長期居住在外,終究要回返家園。明.王世貞《鳴鳳記》第三八齣:「今日遇赦回來,正是落葉歸根,豐城劍回。」《官場現形記》第二二回:「大家有情義,何必叫老爺一時為難呢?但是樹高千丈,落葉歸根,將來總得有個著落,不得不說說明白。」也作「葉落歸根」。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 葉 (diệp) + 歸 (quy) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Getting Home, phim hài tâm lý Trung Quốc 2007 đạo diễn bởi 張揚
  • Cihui 张扬, diễn viên 趙本山
  • Cihui 赵本山
  • Cihui nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn
  • Cihui tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
  • Biên soạn 落葉歸根 uòyèguīgēn id. revert to one's origin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻長期居住在外,終究要回返家園。明.王世貞《鳴鳳記》第三八齣:「今日遇赦回來,正是落葉歸根,豐城劍回。」《官場現形記》第二二回:「大家有情義,何必叫老爺一時為難呢?但是樹高千丈,落葉歸根,將來總得有個著落,不得不說說明白。」也作「葉落歸根」。

Eng

  • Cihui 落葉歸根 uòyèguīgēn id. revert to one's origin

Từ liên quan

Gần nghĩa

归根结蒂 · 归根结柢 · 归根到底 · 归根结底 · 歸根究底 · 落葉喬木 · 落葉植物 · 落葉劑