落葉歸根

luò yè guī gēn lạc diệp quy căn

Hán Việt: lạc diệp quy căn · Pinyin: luò yè guī gēn

Tổng quan

Getting Home, phim hài tâm lý Trung Quốc 2007 đạo diễn bởi 張揚|张扬, diễn viên 趙本山|赵本山 | nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ) | nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn | tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Cấu tạo: (lạc) + (diệp) + (quy) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Getting Home, phim hài tâm lý Trung Quốc 2007 đạo diễn bởi 張揚|张扬, diễn viên 趙本山|赵本山 | nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ) | nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn | tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻長期居住在外,終究要回返家園。明.王世貞《鳴鳳記》第三八齣:「今日遇赦回來,正是落葉歸根,豐城劍回。」《官場現形記》第二二回:「大家有情義,何必叫老爺一時為難呢?但是樹高千丈,落葉歸根,將來總得有個著落,不得不說說明白。」也作「葉落歸根」。

Eng

  • CC-CEDICT Getting Home, 2007 PRC comedy-drama film directed by 張揚|张扬[Zhang1 Yang2], starring 趙本山|赵本山[Zhao4 Ben3 shan1]
  • CC-CEDICT lit. a falling leaf returns to the roots (idiom)|fig. all things go back to their source eventually|in old age, an expatriate returns home
  • Cihui 落葉歸根 uòyèguīgēn id. revert to one's origin