落雁沉魚

luò yàn chén yú lạc nhạn trầm ngư

Hán Việt: lạc nhạn trầm ngư · Pinyin: luò yàn chén yú

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (nhạn) + (trầm) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雁见了飞落地面,鱼见了潜入水底。形容女子容貌美丽动人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"落雁沉鱼"。 2.《庄子.齐物论》"毛嫱﹑丽姬﹑人之所美也。鱼见之深入,鸟见之高飞。"后因以"落雁沉鱼"形容女子容貌之美。