落魄

luò pò lạc phách

Hán Việt: lạc phách · Pinyin: luò pò

Tổng quan

sa cơ lỡ vận | lâm vào cảnh khốn cùng | không bị ràng buộc | không theo lẽ thường | cũng đọc là ơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm. lạc phách lạc phách ☆Rơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm.

Cấu tạo: (lạc) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa cơ lỡ vận | lâm vào cảnh khốn cùng | không bị ràng buộc | không theo lẽ thường | cũng đọc là ơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm. lạc phách lạc phách ☆Rơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮困潦倒而不得志。《史記.卷九七.酈生傳》:「好讀書,家貧落魄,無以為衣食業,為里監門吏。」《初刻拍案驚奇》卷一:「一身落魄,生計皆無。」也作「落拓」。 2.率性豪放、不受拘束。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「落魄江南載酒行,楚腰腸斷掌中輕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①潦倒失意家贫落魄,无以为业。②放荡,不受拘束落魄无行。

Eng

  • CC-CEDICT down and out|in dire straits|unrestrained|unconventional|also pr. [luo4 tuo4]
  • Cihui down and out; in dire straits; unrestrained; unconventional; also pr.

ja

  • JMdict being reduced to poverty|living in poverty|coming down in the world|straitened (reduced) circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坎坷

Từ trái nghĩa

得志