落魄
lạc phách
Hán Việt: lạc phách · Pinyin: luò pò
Tổng quan
chán nản; tinh thần sa sút.; phóng khoáng; tự nhiên
①潦倒失意家贫落魄,无以为业。②放荡,不受拘束落魄无行。
1.窮困潦倒而不得志。《史記.卷九七.酈生傳》:「好讀書,家貧落魄,無以為衣食業,為里監門吏。」《初刻拍案驚奇》卷一:「一身落魄,生計皆無。」也作「落拓」。 2.率性豪放、不受拘束。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「落魄江南載酒行,楚腰腸斷掌中輕。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sa cơ lỡ vận , lâm vào cảnh khốn cùng , không bị ràng buộc , không theo lẽ thường , cũng đọc là [luò tuò]; Rơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm.; sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện, sự đáng khinh, sự khốn khổ, sự khốn nạn; ơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm.; lạc bạc/lạc phách/lạc thác: nghèo túng/chán nản/tinh thần sa sút/phóng khoáng/tự nhiên; 1. chán nản; tinh thần sa sút. 2. phóng khoáng; tự nhiên; chán nản; tinh thần sa sút; phóng khoáng; tự nhiên
- Biên soạn 落魄 uòpò s.v. 1. down on one's luck 2. casual; unconventional
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮困潦倒而不得志。《史記.卷九七.酈生傳》:「好讀書,家貧落魄,無以為衣食業,為里監門吏。」《初刻拍案驚奇》卷一:「一身落魄,生計皆無。」也作「落拓」。 2.率性豪放、不受拘束。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「落魄江南載酒行,楚腰腸斷掌中輕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①潦倒失意家贫落魄,无以为业。②放荡,不受拘束落魄无行。
Eng
- JMdict being reduced to poverty
- JMdict living in poverty
- JMdict coming down in the world
- JMdict straitened (reduced) circumstances
- Cihui down and out; in dire straits; unrestrained; unconventional; also pr
- Tần suất từ 落魄 uòpò s.v. 1. down on one's luck 2. casual; unconventional
Đức
- Handedict arbeitslos und ohne Geld
ja
- JMdict 落魄(らくはく)
other
- Nguồn khác Rơi vía, mất vía. Ý nói sợ lắm