得誌

dé zhì đắc chí

Hán Việt: đắc chí · Pinyin: dé zhì

Tổng quan

đạt được hoài bão | giấc mơ thành hiện thực | thành công hoả được lòng muốn to lớn của mình — Ta còn hiểu là vẻ vênh vang sung sướng, tự cho là giỏi. đắc chí đắc chí ☆Thoả được lòng muốn to lớn của mình — Ta còn hiểu là vẻ vênh vang sung sướng, tự cho là giỏi.

Cấu tạo: (đắc) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được hoài bão | giấc mơ thành hiện thực | thành công hoả được lòng muốn to lớn của mình — Ta còn hiểu là vẻ vênh vang sung sướng, tự cho là giỏi. đắc chí đắc chí ☆Thoả được lòng muốn to lớn của mình — Ta còn hiểu là vẻ vênh vang sung sướng, tự cho là giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 達到自己的志願。《易經.賁卦.象曰》:「白賁无咎,上得志也。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「故四民有業,各以得志為樂,惟達者為能通之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实现志愿少年得志|郁郁不得志; 特指名利欲望等得到满足小人得志。
  • Tân Hoa Tự Điển ①实现志愿少年得志|郁郁不得志。②特指名利欲望等得到满足小人得志。

Eng

  • CC-CEDICT to accomplish one's ambition|a dream come true|to enjoy success
  • Cihui to accomplish one's ambition; a dream come true; to enjoy success

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得意

Từ trái nghĩa

潦倒 · 落魄