得志
đắc chí
Hán Việt: đắc chí · Pinyin: dé zhì
Tổng quan
đạt được hoài bão
①实现志愿少年得志, 郁郁不得志。②特指名利欲望等得到满足小人得志。
達到自己的志願。《易經.賁卦.象曰》:「白賁无咎,上得志也。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「故四民有業,各以得志為樂,惟達者為能通之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thoả được lòng muốn to lớn của mình — Ta còn hiểu là vẻ vênh vang sung sướng, tự cho là giỏi.; đắc chí; hợp ý; toại nguyện; vừa lòng. 少年得志 thiếu niên đắc chí 鬱鬱不得志 đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.; hợp ý; toại nguyện; vừa lòng; đắc chí: đắc chí/hợp ý/toại nguyện/vừa lòng
- Biên soạn 得志 dézhì v.o. have one's ambition fulfilled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 達到自己的志願。《易經.賁卦.象曰》:「白賁无咎,上得志也。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「故四民有業,各以得志為樂,惟達者為能通之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①实现志愿少年得志, 郁郁不得志。②特指名利欲望等得到满足小人得志。
Eng
- Cihui to accomplish one's ambition; a dream come true; to enjoy success
- Tần suất từ 得志 dézhì v.o. have one's ambition fulfilled
other
- Nguồn khác Thoả được lòng muốn to lớn của mình
- Nguồn khác Ta còn hiểu là vẻ vênh vang sung sướng, tự cho là giỏi