葉落歸根
diệp lạc quy căn
Hán Việt: diệp lạc quy căn · Pinyin: yè luò guī gēn
Tổng quan
lá rụng về cội (thành ngữ) | mọi thứ đều có quê hương tổ tiên | Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui lá rụng về cội (thành ngữ) | mọi thứ đều có quê hương tổ tiên | Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹葉凋落,仍落回根處。比喻事物最後終須返回本源。《景德傳燈錄.卷五.第三十三祖慧能大師》:「吾此形骸,歸必有所。眾曰:『師從此去,早晚卻迴。』師曰:『葉落歸根,來時無口。』」《紅樓夢》第一○○回:「兩家都是做官的,也是拿不定。或者那邊還調進來,即不然終有個葉落歸根。」也作「葉落糞本」。 2.比喻久居異鄉之人不忘本源,終究要返回家鄉。如:「他旅居海外多年,雖已功成名就,但他心中最企盼的還是葉落歸根。」《石點頭.卷六.乞丐婦重配鸞儔》:「當初公佐落魄歸家之日,親族中那個不把他嘲誚。至于父母,雖是親生兒子,惟恐逐之不去。今番廣濟縣中,是親非親,是友非友,惟…
Eng
- CC-CEDICT a falling leaf returns to the roots (idiom); everything has its ancestral home|In old age, an expatriate longs to return home.
- Cihui 葉落歸根 èluòguīgēn f.e. return finally to one's ancestral home | ∼, lǎorén dōu xiǎng huí gùxiāng. Old people all want to return to their ancestral home.