葉落知秋

yè luò zhī qiū diệp lạc tri thu

Hán Việt: diệp lạc tri thu · Pinyin: yè luò zhī qiū

Tổng quan

DIỆP LẠC TRI THU Tỉ dụ lãnh hội khế hội thiền cơ rất nhanh chóng. VNNL q.3 ghi: 上堂云:‘叶落知秋,动弦别曲。定光招手,智者点头。承当于文彩未生前,相照向是非得失外。不涉廉纤如何通信?万景徒有象,孤云本无心。’Thượng đường nói: Nhìn lá rụng biết mùa thu, nghe khảy đàn liền biết rõ điệu khúc. Định Quang vẫy tay, Trí Giả gật đầu. Gánh vác nơi tình tưởng chưa sanh, chiếu soi ngoài chỗ đúng sai được mất. Chẳng dính đến sự trói buộc làm sao trao đổi tin tức thiền cơ…

Cấu tạo: (diệp) + (lạc) + (tri) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DIỆP LẠC TRI THU Tỉ dụ lãnh hội khế hội thiền cơ rất nhanh chóng. VNNL q.3 ghi: 上堂云:‘叶落知秋,动弦别曲。定光招手,智者点头。承当于文彩未生前,相照向是非得失外。不涉廉纤如何通信?万景徒有象,孤云本无心。’Thượng đường nói: Nhìn lá rụng biết mùa thu, nghe khảy đàn liền biết rõ điệu khúc. Định Quang vẫy tay, Trí Giả gật đầu. Gánh vác nơi tì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻由微小的跡象,可推知事物的發展和變化。參見「一葉知秋」條。《五燈會元.卷二○.天童咸傑襌師》:「動絃別曲,葉落知秋。舉一明三,目機銖兩。」

Eng

  • Cihui 葉落知秋 èluòzhīqiū f.e. 1. One leaf's falling tells the coming of autumn. 2. Revealing signs foretell things to come.