著書立說
trứ thư lập thuyết
Hán Việt: trứ thư lập thuyết · Pinyin: zhù shū lì shuō
Tổng quan
viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立:创立、提出;说:主张,学说。从事写作,提出自己的主张和学说。
- Tân Hoa Tự Điển 立创立、提出;说主张,学说。从事写作,提出自己的主张和学说。
Eng
- CC-CEDICT to write a book advancing one's theory (idiom)
- Cihui 著書立說 hùshūlìshuō f.e. 1. become an author 2. write scholarly works 3. establish one's theory 4. found a distinct school of thought