著作等身
trứ tác đẳng thân
Hán Việt: trứ tác đẳng thân · Pinyin: zhù zuò děng shēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的著作極多。參見「著述等身」條。如:「辛勤撰述多年,他早已著作等身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容著述极多,迭起来能跟作者的身高相等。
- Tân Hoa Tự Điển 所写的书叠起来与作者身体一样高。形容著作极多凡轻改古籍者,非愚则妄,即令著作等身,亦不足贵也|茅盾先生著作等身。
Eng
- Cihui 著作等身 hùzuòděngshēn f.e. be a prolific writer