著手成春
trứ thủ thành xuân
Hán Việt: trứ thủ thành xuân · Pinyin: zhuó shǒu chéng chūn
Tổng quan
nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật) | cứu sống người chết | một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ; Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU THỦ THÀNH XUÂN bàn tay vàng; bàn tay tiên (của thầy thuốc)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指作詩下筆自然,呈現生機盎然的氣象。語出唐.司空圖《詩品.自然》:「俯拾即是,不取諸鄰;俱道適往,著手成春。」後常用以稱譽大夫的醫術高明,能治癒沉痾。也作「著手回春」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著手:动手接触。指诗歌格调自然清新。后比喻医术高明。
Eng
- CC-CEDICT lit. set out and it becomes spring (idiom); to effect a miracle cure (of medical operation)|to bring back the dead|once it starts, everything goes well