著書立說
trứ thư lập thuyết
Hán Việt: trứ thư lập thuyết · Pinyin: zhù shū lì shuō
Tổng quan
viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui viết sách để đưa ra lý thuyết của mình (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寫作書籍,以成一家之言。《儒林外史》第三五回:「莊尚志允令還山,賜內帑銀五百兩,將南京元武湖賜與莊尚志著書立說,鼓吹休明。」
Eng
- CC-CEDICT to write a book advancing one's theory (idiom)
- Cihui 著書立說 hùshūlìshuō f.e. 1. become an author 2. write scholarly works 3. establish one's theory 4. found a distinct school of thought