著糞佛頭
trứ phẩn phật đầu
Hán Việt: trứ phẩn phật đầu · Pinyin: zhuó fèn fó tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳥雀於佛頭上排泄糞便。比喻褻瀆、輕慢。如:「他從不幫別人寫序,就是不願著糞佛頭。」
Hán Việt: trứ phẩn phật đầu · Pinyin: zhuó fèn fó tóu