著肉汗衫

trứ nhục hãn sam

Hán Việt: trứ nhục hãn sam

Tổng quan

TRƯỚC NHỤC HÃN SAM Thành ngữ. Còn gọi: Thiếp nhục hãn(貼肉汗) Chiếc áo lót hôi hám đang mặc. Dụ cho tình niệm trần tục, vọng tâm phân biệt. Quách Tường Chánh trong TTĐL q. 20 ghi: 雲(指白雲端)上堂曰:‘夜來枕上作得個山頌,謝功甫大儒廬山二十年之舊。今日遠訪白雲之勤,當須舉與大眾,請已后分明舉似諸方。此頌豈唯謝功甫大儒,直要與天下有鼻孔衲僧,脫卻著肉汗衫。莫言不道! Vân (chỉ Bạch Vân Đoan) thượng đường nói: Đêm qua lúc ngủ làm một bài tụng ở núi, quan Công Phủ ở Lư Sơn đã quen biết 20 năm. Hô…

Cấu tạo: (trứ) + (nhục) + (hãn) + (sam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC NHỤC HÃN SAM Thành ngữ. Còn gọi: Thiếp nhục hãn(貼肉汗) Chiếc áo lót hôi hám đang mặc. Dụ cho tình niệm trần tục, vọng tâm phân biệt. Quách Tường Chánh trong TTĐL q. 20 ghi: 雲(指白雲端)上堂曰:‘夜來枕上作得個山頌,謝功甫大儒廬山二十年之舊。今日遠訪白雲之勤,當須舉與大眾,請已后分明舉似諸方。此頌豈唯謝功甫大儒,直要與天下有鼻孔衲僧,脫卻著肉汗衫。莫言不道! Vân (chỉ…