著錄

zhù lù trứ lục

Hán Việt: trứ lục · Pinyin: zhù lù

Tổng quan

ghi chép | viết xuống

Cấu tạo: (trứ) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chép | viết xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載登錄。《後漢書.卷七九.儒林傳上.張興傳》:「既而聲稱著聞,弟子自遠至者,著錄且萬人,為梁丘家宗。」《文選.陸倕.石闕銘》:「置博士之職,而著錄之生若雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记载;记录。

Eng

  • CC-CEDICT to record|to put down in writing
  • Cihui to record; to put down in writing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

写述 · 撰录