葛腾露布

cát đằng lộ bố

Hán Việt: cát đằng lộ bố

Tổng quan

CÁT ĐẰNG LỘ BỐ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho lời nói tác lược lòng vòng, chưa thể siêu việt ngôn ngữ tri giải. VNNL q. 13 ghi: 又云: ‘相逢不拈出,舉意便知有也。須是徹骨徹髓,信得極,見得徹,然后盡十方世界,隻在一絲毫頭上明得。其或滯於知見,便有佛有祖,所以卻入建化門中葛藤露布。’ Lại nói: Gặp nhau chẳng nêu ra, động niệm thì liền biết. Cần phải thấu xương thấu tủy, tin sâu thấy tột, rồi sau khắp mười phương thế giới chỉ trên đầu mảy lông mà sáng được. Hoặc người ấy mắc k…

Cấu tạo: (cát) + (đằng) + (lộ) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÁT ĐẰNG LỘ BỐ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho lời nói tác lược lòng vòng, chưa thể siêu việt ngôn ngữ tri giải. VNNL q. 13 ghi: 又云: ‘相逢不拈出,舉意便知有也。須是徹骨徹髓,信得極,見得徹,然后盡十方世界,隻在一絲毫頭上明得。其或滯於知見,便有佛有祖,所以卻入建化門中葛藤露布。’ Lại nói: Gặp nhau chẳng nêu ra, động niệm thì liền biết. Cần phải thấu xươ…