葬玉埋香
táng ngọc mai hương
Hán Việt: táng ngọc mai hương · Pinyin: zàng yù mái xiāng
Tổng quan
nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ) | đám tang cho một người đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ) | đám tang cho một người đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻安葬美人。語本宋.葉庭珪《海錄碎事.卷二一.政事禮儀部.塚墓門.葬玉埋香》:「隋開皇二年,渭州刺史張崇妻王氏銘文有深深葬玉,鬱鬱埋香之語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指美丽的女子死亡。含有惋惜之意。
Eng
- CC-CEDICT lit. burying jade and interring incense (idiom); funeral for a beautiful person
- Cihui lit. burying jade and interring incense (idiom); funeral for a beautiful person