葬用柔日

zàng yòng róu rì táng dụng nhu nhật

Hán Việt: táng dụng nhu nhật · Pinyin: zàng yòng róu rì

Tổng quan

Cấu tạo: (táng) + (dụng) + (nhu) + (nhật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柔日:天干中的乙、丁、己、辛、癸五天,其余五天为刚日。春秋时代习俗,死者埋葬必须选择柔日