葬身魚腹

zàng shēn yū fù táng thân ngư phúc

Hán Việt: táng thân ngư phúc · Pinyin: zàng shēn yū fù

Tổng quan

nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: chết đuối

Cấu tạo: (táng) + (thân) + (ngư) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: chết đuối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淹死。明.楊柔勝《玉環記》第三○齣:「寧可葬身魚腹,決不效于飛。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to be buried in the bellies of fish (idiom)|fig. to drown
  • Cihui 葬身魚腹 àngshēnyúfù f.e. die a watery death