葬身魚腹

zàng shēn yū fù táng thân ngư phúc

Hán Việt: táng thân ngư phúc · Pinyin: zàng shēn yū fù

Tổng quan

nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: chết đuối

Cấu tạo: (táng) + (thân) + (ngư) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: chết đuối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尸体为鱼所食。指淹死于水中。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to be buried in the bellies of fish (idiom)|fig. to drown
  • Cihui 葬身魚腹 àngshēnyúfù f.e. die a watery death