蒙上面紗
mông thượng diện sa
Hán Việt: mông thượng diện sa
Tổng quan
mạng che mặt, trướng, màn, bê ngoài giả dối, lốt, tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...), (như) velum, ở thế giới bên kia, ở âm phủ, đi tu, che mạng, che, ám, phủ, che đậy, che giấu, giấu kín
Nghĩa
Việt
- Cihui mạng che mặt, trướng, màn, bê ngoài giả dối, lốt, tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...), (như) velum, ở thế giới bên kia, ở âm phủ, đi tu, che mạng, che, ám, phủ, che đậy, che giấu, giấu kín