矇混過關

méng hùn guò guān mông hỗn quá quan

Hán Việt: mông hỗn quá quan · Pinyin: méng hùn guò guān

Tổng quan

thoát tội | lách qua | phỉnh phờ để thoát | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (mông) + (hỗn) + (quá) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát tội | lách qua | phỉnh phờ để thoát | phiên âm Đài Loan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的手段逃过关口。

Eng

  • CC-CEDICT to get away with it|to slip through|to bluff one's way out|Taiwan pr. [meng1 hun4 guo4 guan1]
  • Cihui to get away with it; to slip through; to bluff one's way out; Taiwan pr.